oligopyrene
giọng máy của trình duyệt
oligopyrene nghĩa là ít hạch.
Nghĩa của oligopyrene
Tính từ
- Ít hạch (ít nhiễm sắc thể).
Câu hỏi thường gặp
oligopyrene nghĩa là gì?
oligopyrene (tính từ) nghĩa là ít hạch.
oligopyrene nghĩa là ít hạch.
oligopyrene (tính từ) nghĩa là ít hạch.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.