TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

omasum

US/oʊˈmeɪsəm/ giọng máy của trình duyệt

omasum nghĩa là dạ lá sách.

Nghĩa của omasum

Danh từ

  1. Dạ lá sách (bò, cừu,...).

Dạng từ của omasum

Số nhiềuomasums

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với omasum

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

omasum nghĩa là gì?

omasum (danh từ) nghĩa là dạ lá sách.

omasum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của omasum: giọng Mỹ (US) /oʊˈmeɪsəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.