omasum
US/oʊˈmeɪsəm/
giọng máy của trình duyệt
omasum nghĩa là dạ lá sách.
Nghĩa của omasum
Danh từ
- Dạ lá sách (bò, cừu,...).
Dạng từ của omasum
| Số nhiều | omasums |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với omasum
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
omasum nghĩa là gì?
omasum (danh từ) nghĩa là dạ lá sách.
omasum phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của omasum: giọng Mỹ (US) /oʊˈmeɪsəm/.