TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bible

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbaɪbəl/ US/ˈbaɪbəl/ giọng máy của trình duyệt

bible nghĩa là kinh thánh, đá bọt, thánh kinh.

Nghĩa của bible

Danh từ

  1. Bible Kinh Thánh.
  2. Hàng hải Đá bọt.

Dạng từ của bible

Số nhiềubibles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bible

Đồng nghĩa

Họ từ của bible

Câu ví dụ với bible

  • Tom read the Bible. Tom đọc Kinh Thánh.
  • She is Christian, that's why she reads the Bible and goes to mass every Sunday. Cô ấy theo Ki-tô giáo, đó là lí do vì sao cô ấy đọc Kinh Thánh và đi lễ mỗi Chủ Nhật.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ bible

Từ tiếng Latinh biblia ("kho sách", tại vì có nhiều sách trong Kinh Thánh), từ tiếng Hy Lạp (τα) βιβλία (ta) biblia, số nhiều của βιβλίον biblion ("sách"), mới đầu chỉ tiểu danh từ của βίβλος biblos, từ βύβλος byblos ("giấy cói"), từ tên thành phố Byblos tại Phoenicia cổ, thành phố đó xuất giấy viết này.

Câu hỏi thường gặp

bible nghĩa là gì?

bible (danh từ) nghĩa là kinh thánh, đá bọt, thánh kinh.

bible phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bible: giọng Anh (UK) /ˈbaɪbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈbaɪbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.