ombre
UK/ˈɒm.bɚ/
US/ˈɒm.bɚ/
giọng máy của trình duyệt
ombre nghĩa là lối chơi bài ombơ.
Nghĩa của ombre
Danh từ
- Lối chơi bài ombơ (ở thế kỷ 17 và 18).
Dạng từ của ombre
| Số nhiều | ombres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ombre
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ombre nghĩa là gì?
ombre (danh từ) nghĩa là lối chơi bài ombơ.
ombre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ombre: giọng Anh (UK) /ˈɒm.bɚ/, giọng Mỹ (US) /ˈɒm.bɚ/.