TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ombre

UK/ˈɒm.bɚ/ US/ˈɒm.bɚ/ giọng máy của trình duyệt

ombre nghĩa là lối chơi bài ombơ.

Nghĩa của ombre

Danh từ

  1. Lối chơi bài ombơ (ở thế kỷ 17 và 18).

Dạng từ của ombre

Số nhiềuombres

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ombre

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ombre nghĩa là gì?

ombre (danh từ) nghĩa là lối chơi bài ombơ.

ombre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ombre: giọng Anh (UK) /ˈɒm.bɚ/, giọng Mỹ (US) /ˈɒm.bɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.