TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ombro-

giọng máy của trình duyệt

ombro- nghĩa là mưa.

Nghĩa của ombro-

Tiền tố

  1. Mưa.
    • ombrologymôn học về mưa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ombro-

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ombro- nghĩa là gì?

ombro- (tiền tố) nghĩa là mưa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.