ombudsman
UK/ˈɒmbədzmən/
US/ˈɑmbədzmən/
giọng máy của trình duyệt
ombudsman nghĩa là nhân viên kiểm tra.
Nghĩa của ombudsman
Danh từ
- Nhân viên kiểm tra (những việc làm của cơ quan nhà nước vi phạm đến quyền lợi của cá nhân).
Dạng từ của ombudsman
| Số nhiều | ombudsmen |
Câu hỏi thường gặp
ombudsman nghĩa là gì?
ombudsman (danh từ) nghĩa là nhân viên kiểm tra.
ombudsman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ombudsman: giọng Anh (UK) /ˈɒmbədzmən/, giọng Mỹ (US) /ˈɑmbədzmən/.