TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ombudsman

UK/ˈɒmbədzmən/ US/ˈɑmbədzmən/ giọng máy của trình duyệt

ombudsman nghĩa là nhân viên kiểm tra.

Nghĩa của ombudsman

Danh từ

  1. Nhân viên kiểm tra (những việc làm của cơ quan nhà nước vi phạm đến quyền lợi của cá nhân).

Dạng từ của ombudsman

Số nhiềuombudsmen

Câu hỏi thường gặp

ombudsman nghĩa là gì?

ombudsman (danh từ) nghĩa là nhân viên kiểm tra.

ombudsman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ombudsman: giọng Anh (UK) /ˈɒmbədzmən/, giọng Mỹ (US) /ˈɑmbədzmən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.