TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ombrophobe

giọng máy của trình duyệt

ombrophobe nghĩa là cây kỵ mưa.

Nghĩa của ombrophobe

Danh từ

  1. Cây kỵ mưa.

Dạng từ của ombrophobe

So sánh hơnmore ombrophobe
So sánh nhấtmost ombrophobe

Câu hỏi thường gặp

ombrophobe nghĩa là gì?

ombrophobe (danh từ) nghĩa là cây kỵ mưa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.