TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

omega

UK/ˈəʊ.mɪ.ɡə/ US/oʊˈmeɪ.ɡə/ giọng máy của trình duyệt

omega nghĩa là o dài, cái cuối cùng.

Nghĩa của omega

Danh từ

  1. Omega, o dài (chữ cái Hy-lạp).
  2. Cái cuối cùng; sự phát triển cuối cùng.

Dạng từ của omega

Số nhiềuomegas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với omega

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

omega nghĩa là gì?

omega (danh từ) nghĩa là o dài, cái cuối cùng.

omega phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của omega: giọng Anh (UK) /ˈəʊ.mɪ.ɡə/, giọng Mỹ (US) /oʊˈmeɪ.ɡə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.