TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ombudsmen

giọng máy của trình duyệt

ombudsmen nghĩa là Số nhiều.

Nghĩa của ombudsmen

Danh từ

  1. Số nhiều.
  2. Xem ombudsman

Câu hỏi thường gặp

ombudsmen nghĩa là gì?

ombudsmen (danh từ) nghĩa là Số nhiều.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.