TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

omelette

UK/ˈɒmlɪt/ US/ˈɑmlət/ giọng máy của trình duyệt

omelette nghĩa là trứng tráng, trứng đổ chả.

Nghĩa của omelette

Danh từ

  1. Trứng tráng.

Dạng từ của omelette

Số nhiềuomelettes
Ngôi thứ ba số ítomelettes
Hiện tại phân từ (-ing)omeletting
Quá khứ phân từomeletted
Quá khứomeletted

Cụm từ, thành ngữ với omelette

  • you cannot make am omelette without breaking eggs — (Tục ngữ) Không xẻ ván sao đóng được thuyền.

Câu hỏi thường gặp

omelette nghĩa là gì?

omelette (danh từ) nghĩa là trứng tráng, trứng đổ chả.

omelette phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của omelette: giọng Anh (UK) /ˈɒmlɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɑmlət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.