omelette
UK/ˈɒmlɪt/
US/ˈɑmlət/
giọng máy của trình duyệt
omelette nghĩa là trứng tráng, trứng đổ chả.
Nghĩa của omelette
Danh từ
- Trứng tráng.
Dạng từ của omelette
| Số nhiều | omelettes |
| Ngôi thứ ba số ít | omelettes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | omeletting |
| Quá khứ phân từ | omeletted |
| Quá khứ | omeletted |
Cụm từ, thành ngữ với omelette
- you cannot make am omelette without breaking eggs — (Tục ngữ) Không xẻ ván sao đóng được thuyền.
Câu hỏi thường gặp
omelette nghĩa là gì?
omelette (danh từ) nghĩa là trứng tráng, trứng đổ chả.
omelette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của omelette: giọng Anh (UK) /ˈɒmlɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɑmlət/.