TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ommatophore

UK/ˈɒ.mə.tə.fɔː/ US/əˈmæ.tə.fɔɹ/ giọng máy của trình duyệt

ommatophore nghĩa là cuống mắt.

Nghĩa của ommatophore

Danh từ

  1. Cuống mắt.

Dạng từ của ommatophore

Số nhiềuommatophores

Câu hỏi thường gặp

ommatophore nghĩa là gì?

ommatophore (danh từ) nghĩa là cuống mắt.

ommatophore phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ommatophore: giọng Anh (UK) /ˈɒ.mə.tə.fɔː/, giọng Mỹ (US) /əˈmæ.tə.fɔɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.