TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

omni-

giọng máy của trình duyệt

omni- nghĩa là tất cả.

Nghĩa của omni-

Tiền tố

  1. Tất cả.
    • omnipotentvạn năng
    • omnifictạo ra tất cả

Dạng từ của omni-

Số nhiềuomnis

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với omni-

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

omni- nghĩa là gì?

omni- (tiền tố) nghĩa là tất cả.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.