TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

omnibus

UK/ˈɒmnɪbəs/ US/ˈɑmnɪbəs/ giọng máy của trình duyệt

omnibus nghĩa là xe buýt, bao trùm, nhiều mục đích, nhiều nội dung.

Nghĩa của omnibus

Danh từ

  1. Xe ô tô hai tầng.
  2. Xe buýt.

Tính từ

  1. Bao trùm, nhiều mục đích.
  2. Nhiều nội dung, gồm nhiều vấn đề, gồm nhiều mục.
    • omnibus billbản dự luật gồm nhiều mục

Dạng từ của omnibus

Số nhiềuomnibuses
Ngôi thứ ba số ítomnibuses
Hiện tại phân từ (-ing)omnibusing
Quá khứ phân từomnibused
Quá khứomnibused

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với omnibus

Đồng nghĩa

Họ từ của omnibus

Nguồn gốc từ omnibus

Từ tiếng Latinh omnibus.

Câu hỏi thường gặp

omnibus nghĩa là gì?

omnibus (danh từ, tính từ) nghĩa là xe buýt, bao trùm, nhiều mục đích, nhiều nội dung.

omnibus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của omnibus: giọng Anh (UK) /ˈɒmnɪbəs/, giọng Mỹ (US) /ˈɑmnɪbəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.