TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plenipotentiary

UK/ˌplɛn.ɪ.pəʊˈtɛn.ʃəɹ.i/ US/ˌplɛn.ɪ.poʊˈtɛn.ʃ(i)əɹ.i/ giọng máy của trình duyệt

plenipotentiary nghĩa là toàn quyền, hoàn toàn, tuyệt đối, đại diện toàn quyền.

Nghĩa của plenipotentiary

Tính từ

  1. Toàn quyền.
    • ambassador extraordinary and plenipotentiaryđại sứ đặc mệnh toàn quyền
  2. Hoàn toàn, tuyệt đối (quyền hành...).
    • plenipotentiary powertoàn quyền

Danh từ

  1. Đại diện toàn quyền; đại sứ đặc mệnh toàn quyền.

Dạng từ của plenipotentiary

Số nhiềuplenipotentiaries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plenipotentiary

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

plenipotentiary nghĩa là gì?

plenipotentiary (tính từ, danh từ) nghĩa là toàn quyền, hoàn toàn, tuyệt đối, đại diện toàn quyền.

plenipotentiary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plenipotentiary: giọng Anh (UK) /ˌplɛn.ɪ.pəʊˈtɛn.ʃəɹ.i/, giọng Mỹ (US) /ˌplɛn.ɪ.poʊˈtɛn.ʃ(i)əɹ.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.