plenipotentiary
UK/ˌplɛn.ɪ.pəʊˈtɛn.ʃəɹ.i/
US/ˌplɛn.ɪ.poʊˈtɛn.ʃ(i)əɹ.i/
giọng máy của trình duyệt
plenipotentiary nghĩa là toàn quyền, hoàn toàn, tuyệt đối, đại diện toàn quyền.
Nghĩa của plenipotentiary
Tính từ
- Toàn quyền.
- ambassador extraordinary and plenipotentiaryđại sứ đặc mệnh toàn quyền
- Hoàn toàn, tuyệt đối (quyền hành...).
- plenipotentiary powertoàn quyền
Danh từ
- Đại diện toàn quyền; đại sứ đặc mệnh toàn quyền.
Dạng từ của plenipotentiary
| Số nhiều | plenipotentiaries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plenipotentiary
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
plenipotentiary nghĩa là gì?
plenipotentiary (tính từ, danh từ) nghĩa là toàn quyền, hoàn toàn, tuyệt đối, đại diện toàn quyền.
plenipotentiary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plenipotentiary: giọng Anh (UK) /ˌplɛn.ɪ.pəʊˈtɛn.ʃəɹ.i/, giọng Mỹ (US) /ˌplɛn.ɪ.poʊˈtɛn.ʃ(i)əɹ.i/.