TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

omnivore

UK/ˈɒmnɪvɔː/ US/ˈɑmnɪvɔɹ/ giọng máy của trình duyệt

omnivore nghĩa là động vật ăn tạp.

Nghĩa của omnivore

Danh từ

  1. Động vật ăn tạp.

Dạng từ của omnivore

Số nhiềuomnivores

Câu hỏi thường gặp

omnivore nghĩa là gì?

omnivore (danh từ) nghĩa là động vật ăn tạp.

omnivore phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của omnivore: giọng Anh (UK) /ˈɒmnɪvɔː/, giọng Mỹ (US) /ˈɑmnɪvɔɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.