omnivorous
UK/ɑmˈnɪ.vɝ.əs/
US/ɑmˈnɪ.vɝ.əs/
giọng máy của trình duyệt
omnivorous nghĩa là ăn tạp, đọc đủ loại sách, đọc linh tinh.
Nghĩa của omnivorous
Tính từ
- Động vật học Ăn tạp.
- Nghĩa bóng Đọc đủ loại sách, đọc linh tinh.
- an omnivorous readerngười đọc linh tinh đủ loại sách
Dạng từ của omnivorous
| So sánh hơn | more omnivorous |
| So sánh nhất | most omnivorous |
Họ từ của omnivorous
Câu hỏi thường gặp
omnivorous nghĩa là gì?
omnivorous (tính từ) nghĩa là ăn tạp, đọc đủ loại sách, đọc linh tinh.
omnivorous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của omnivorous: giọng Anh (UK) /ɑmˈnɪ.vɝ.əs/, giọng Mỹ (US) /ɑmˈnɪ.vɝ.əs/.