TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

omphalotomy

giọng máy của trình duyệt

omphalotomy nghĩa là việc cắt rốn.

Nghĩa của omphalotomy

Danh từ

  1. Y học Việc cắt rốn.

Câu hỏi thường gặp

omphalotomy nghĩa là gì?

omphalotomy (danh từ) nghĩa là việc cắt rốn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.