TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

on

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɒn/ US/-ɒn/ giọng máy của trình duyệt

on nghĩa là trên, ở trên, dựa trên, dựa vào.

Nghĩa của on

Giới từ

  1. Trên, ở trên.
    • a book on the tablequyển sách ở trên bàn
    • to float on the waternổi trên mặt nước
  2. Dựa trên, dựa vào.
    • a statement founded on factmột lời tuyên bố dựa trên sự kiện
  3. Vào, lúc khi.
    • on Sundayvào ngày chủ nhật
    • on reaching homekhi tới nhà
  4. Vào, về phía, bên.
    • an attack on a postcuộc tấn công vào đồn
    • the put the dog on a chainbuộc chó vào xích
    • to be his on the headbị đánh rơi vào đầu
    • on the south of...về phía nam của
    • a house on the rivernhà bên sông
    • on my rightở bên phải tôi
  5. Với.
    • to smile on someonecười với ai
  6. Chống lại.
    • to rise on the oppressorsnổi dậy chống lại bọn áp bức
  7. Bằng, nhờ vào.
    • to live on bread and milksống bằng bánh mì và sữa
  8. Về, nói về, bàn về.
    • a lecture on Shakespearebuổi thuyết trình về Sếch-xpia
    • his opinion on the subjectý kiến của anh ta về vấn đề đó
  9. Thuộc, của.
    • he was on the staffông ấy thuộc ban tham mưu
  10. Thể dục, thể thao Phía trái (crickê).
    • a fine drive to the onmột cú đánh rất đẹp về bên trái

Phó từ

  1. Tiếp, tiếp tục, tiếp diễn, tiến lên.
    • to read onđọc tiếp
    • it is well on in the nightđêm đã về khuya
  2. Đang, đang có, đang hoạt động.
    • light is onđèn đang cháy
    • to switch on the lightbật đèn lên
    • Othello is onvở Ô-ten-lô đang diễn
  3. Vào.
    • to put one's shoes onđi giày vào
    • on with your coatanh hãy mặc áo vào

Tính từ

  1. Đang, đang có, đang hoạt động, được bật lên.
  2. Thể dục, thể thao Về bên trái (crickê).
    • an on drivecú đánh về bên trái

Dạng từ của on

Ngôi thứ ba số ítons
Hiện tại phân từ (-ing)oning
Quá khứ phân từoned
Quá khứoned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với on

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của on

Cụm từ, thành ngữ với on

  • on business — Có việc, có công tác.
  • to have something on oneself — Mang cái gì trong người.
  • to have something on somebody — Có điều gì đang phàn nàn về ai; Hơn ai về cái gì.
  • to be getting on for fifty — Sắp năm mươi tuổi.
  • to be on — (Thông tục) Ủng hộ, sẵn sàng tham gia, đồng ý.
  • to be on to somebody — Biết được ý định của ai; Quấy rầy ai; móc máy ai.
  • to be rather on — (Từ lóng) Ngà ngà say.
  • from that day on — Từ ngày đó về sau.
  • on and off — Lúc lúc, chốc chốc, chập chờn.
  • on and on — Liên tục, liên miên.
  • on a case-by-case basis — Tuỳ trường hợp.
  • on a lease — Cho thuê theo hợp đồng.
  • on a par — Ngang hàng.
  • on a shoestring — Ít của cải, nghèo; lưng vốn ít (khi bắt đầu ra làm ăn).
  • on a tear — Đang có trớn, thường là thành công. Thỉnh thoảng cũng được dùng (có ý hơi châm biếm) để chỉ trớn thất bại.
  • on all fours — Bò (bằng tay và đầu gối).
  • on appro — Nếu không ưng ý xin trả về (hàng hoá gửi đi).
  • on approbation — (Thương nghiệp) (như) on appro ((xem) appro).
  • on behalf of — Thay mặt cho, nhân danh.
  • on deck — (Thông tục) Sẵn sàng hành động.
  • on false pretences — Pretence.
  • on foot — Đi bộ, đi chân, cuốc bộ.
  • on good authority — Theo một nguồn đáng tin cậy, theo căn cứ đích xác.
  • on hands and knees — Bỏ.
  • on ice — Có khả năng thành công.
  • on one's hands — Trong tay, chịu trách nhiệm phải cáng đáng.
  • on one's knees — Quỳ gối, quỵ luỵ, van nài, hạ mình.
  • on one's own — độc lập cho bản thân mình; tự mình chịu trách nhiệm; với phương tiện của bản thân mình.
  • on one's own account — Vì mình, vì lợi ích của mình, vì mục đích của mình.
  • on one's own hook — (Từ lóng) Cho riêng mình phải gánh vác một mình.
  • on one's part — Về phía.
  • on paper — Trên giấy tờ, trên lý thuyết.
  • on pins and needles — Nhấp nhổm.
  • on somebody's account — Vì ai.
  • on steroid — ở dạng cực đoan hay mạnh hơn nhiều so với bình thường.
  • on stilts — Khoa trương, kêu mà rỗng (văn).
  • on such short notice — Thời gian ngắn mà được việc.
  • on the Greek calends — Không khi nào, không bao giờ, không đời nào.
  • on the air — (Rađiô) Đang phát thanh, đang truyền đi bằng rađiô.
  • on the ball — (Mỹ, thông tục) Nhanh nhẹn, tinh nhanh.

Câu ví dụ với on

  • Tomorrow, he will land on the moon. Ngày mai, anh ấy sẽ đặt chân lên mặt trăng
  • I spent twelve hours on the train. Tôi dành 12 tiếng trên tàu
  • Do you have a pen on you? Bạn có bút trên người không ?
  • Is there a pen on the desk? Có một chiếc bút trên bàn phải không?
  • It rained for several days on end. Trời đã mưa suốt mấy ngày liền.
  • I haven't put on the jacket yet. Tôi chưa mặc áo khoác vào.
  • There are some flies on the wall. Có vài con ruồi ở trên tường.
  • The TV was on all the time. Chiếc TV được mở suốt.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

on nghĩa là gì?

on (giới từ, phó từ, tính từ) nghĩa là trên, ở trên, dựa trên, dựa vào.

on phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của on: giọng Anh (UK) /ɒn/, giọng Mỹ (US) /-ɒn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.