TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

on the shelf

giọng máy của trình duyệt

on the shelf nghĩa là đã xong, bỏ đi.

Nghĩa của on the shelf

Cụm giới từ

  1. Đã xong; bỏ đi, xếp xó; không ai rước (con gái).

Câu ví dụ với on the shelf

  • He placed the book on the shelf. Anh ấy đã đặt cuốn sách lên kệ.
  • He put the book on the shelf. Cậu ta đặt cuốn sách lên giá.
  • I like the red ones on the shelf. Tôi thích những cái màu đỏ trên cái giá đó.
  • The cup is on the shelf. Cái cốc ở trên kệ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

on the shelf nghĩa là gì?

on the shelf (cụm giới từ) nghĩa là đã xong, bỏ đi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.