on the shelf
giọng máy của trình duyệt
on the shelf nghĩa là đã xong, bỏ đi.
Nghĩa của on the shelf
Cụm giới từ
- Đã xong; bỏ đi, xếp xó; không ai rước (con gái).
Câu ví dụ với on the shelf
- He placed the book on the shelf. Anh ấy đã đặt cuốn sách lên kệ.
- He put the book on the shelf. Cậu ta đặt cuốn sách lên giá.
- I like the red ones on the shelf. Tôi thích những cái màu đỏ trên cái giá đó.
- The cup is on the shelf. Cái cốc ở trên kệ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
on the shelf nghĩa là gì?
on the shelf (cụm giới từ) nghĩa là đã xong, bỏ đi.