TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

on the street

giọng máy của trình duyệt

on the street nghĩa là ngoài đường.

Nghĩa của on the street

Cụm giới từ

  1. thành ngữ Ngoài đường.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với on the street

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với on the street

  • I heard someone on the street calling me. Tôi nghe thấy ai đó trên phố gọi tên tôi.
  • There is a crowd of people on the street. Có một đám đông trên đường
  • My shop is on the main street of the town. Tiệm của tôi ở trên đường chính trong thị trấn.
  • I was surprised to see a lion on the street. Tôi đã rất ngạc nhiên khi thấy một con sư tử trên đường phố.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

on the street nghĩa là gì?

on the street (cụm giới từ) nghĩa là ngoài đường.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.