TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

on the spot

giọng máy của trình duyệt

on the spot nghĩa là ngay lập tức, tại chỗ, tỉnh táo.

Nghĩa của on the spot

Tính từ

  1. Ngay lập tức, tại chỗ.
  2. Tỉnh táo (người).
  3. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) lâm vào cảnh khó khăn lúng túng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với on the spot

Đồng nghĩa

Họ từ của on the spot

Câu hỏi thường gặp

on the spot nghĩa là gì?

on the spot (tính từ) nghĩa là ngay lập tức, tại chỗ, tỉnh táo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.