on to
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa của on to
Mục này đang cập nhật nghĩa.
Câu ví dụ với on to
- Hold on to me tight. Bám chặt vào tôi.
- Yesterday the students finished Chapter 1 so now they'll move on to Chapter 2. Hôm qua, học sinh đã học xong Chương 1 nên bây giờ học sẽ tiếp tục học Chương 2.
- She doesn't seem to be able to catch on to what he is saying. Cô ấy trông chả hiểu anh ấy đang nói gì hết.
- What clothes do you think I should put on to go to my date tomorrow? Bạn nghĩ là tôi nên mặc gì để đi hẹn hò ngày mai?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).