on time
giọng máy của trình duyệt
on time nghĩa là đúng giờ.
Nghĩa của on time
Giới từ
- Đúng giờ
Tính từ
- Diễn tả cái gì đó đúng giờ
Dạng từ của on time
| So sánh hơn | more on time |
| So sánh nhất | most on time |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với on time
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của on time
Câu ví dụ với on time
- We got the job done on time. Chúng tôi đã hoàn thành công việc đúng lúc.
- None of the students arrived on time. Không học sinh nào đến đúng giờ cả.
- The train is always on time. Chiếc xe lửa này luôn luôn đúng giờ.
- We hope to arrive on time. Chúng tôi hy vọng là sẽ đến đúng giờ.
- I thought I was on time. Cứ tưởng là mình kịp giờ.
- It's unlikely Tom will be here on time. Có vẻ như Tom sẽ không đến đúng giờ đâu.
- I promise that I'll be there on time. Tôi hứa rằng tôi sẽ có mặt ở đó đúng giờ.
- He made an effort to arrive on time. Anh ấy đã cố gang đến đúng giờ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
on time nghĩa là gì?
on time (giới từ, tính từ) nghĩa là đúng giờ.