TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

on time

giọng máy của trình duyệt

on time nghĩa là đúng giờ.

Nghĩa của on time

Giới từ

  1. Đúng giờ

Tính từ

  1. Diễn tả cái gì đó đúng giờ

Dạng từ của on time

So sánh hơnmore on time
So sánh nhấtmost on time

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với on time

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của on time

Câu ví dụ với on time

  • We got the job done on time. Chúng tôi đã hoàn thành công việc đúng lúc.
  • None of the students arrived on time. Không học sinh nào đến đúng giờ cả.
  • The train is always on time. Chiếc xe lửa này luôn luôn đúng giờ.
  • We hope to arrive on time. Chúng tôi hy vọng là sẽ đến đúng giờ.
  • I thought I was on time. Cứ tưởng là mình kịp giờ.
  • It's unlikely Tom will be here on time. Có vẻ như Tom sẽ không đến đúng giờ đâu.
  • I promise that I'll be there on time. Tôi hứa rằng tôi sẽ có mặt ở đó đúng giờ.
  • He made an effort to arrive on time. Anh ấy đã cố gang đến đúng giờ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

on time nghĩa là gì?

on time (giới từ, tính từ) nghĩa là đúng giờ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.