TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oncotomy

giọng máy của trình duyệt

oncotomy nghĩa là thuật cắt ung thư.

Nghĩa của oncotomy

Danh từ

  1. Thuật cắt ung thư.

Dạng từ của oncotomy

Số nhiềuoncotomies

Câu hỏi thường gặp

oncotomy nghĩa là gì?

oncotomy (danh từ) nghĩa là thuật cắt ung thư.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.