TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

one-legged

UK/ˈwʌnˌlɛɡəd/ US/ˈwʌnˌlɛɡəd/ giọng máy của trình duyệt

one-legged nghĩa là một chân, thọt, phiến diện, một chiều.

Nghĩa của one-legged

Tính từ

  1. Một chân, thọt.
  2. Phiến diện, một chiều.
  3. Không bình đẳng.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Què quặt, không có hiệu lực (luật lệ...).

Dạng từ của one-legged

Số nhiềuone-leggeds

Họ từ của one-legged

Câu hỏi thường gặp

one-legged nghĩa là gì?

one-legged (tính từ) nghĩa là một chân, thọt, phiến diện, một chiều.

one-legged phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của one-legged: giọng Anh (UK) /ˈwʌnˌlɛɡəd/, giọng Mỹ (US) /ˈwʌnˌlɛɡəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.