one-legged
UK/ˈwʌnˌlɛɡəd/
US/ˈwʌnˌlɛɡəd/
giọng máy của trình duyệt
one-legged nghĩa là một chân, thọt, phiến diện, một chiều.
Nghĩa của one-legged
Tính từ
- Một chân, thọt.
- Phiến diện, một chiều.
- Không bình đẳng.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Què quặt, không có hiệu lực (luật lệ...).
Dạng từ của one-legged
| Số nhiều | one-leggeds |
Họ từ của one-legged
Câu hỏi thường gặp
one-legged nghĩa là gì?
one-legged (tính từ) nghĩa là một chân, thọt, phiến diện, một chiều.
one-legged phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của one-legged: giọng Anh (UK) /ˈwʌnˌlɛɡəd/, giọng Mỹ (US) /ˈwʌnˌlɛɡəd/.