TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

one-up

US/ˈwən.ˈəp/ giọng máy của trình duyệt

one-up nghĩa là chiếm ưu thế hơn.

Nghĩa của one-up

Ngoại động từ

  1. Chiếm ưu thế hơn (đối thủ của mình).

Dạng từ của one-up

Ngôi thứ ba số ítone ups
Hiện tại phân từ (-ing)one upping
Quá khứ phân từone upped
Quá khứone upped
Số nhiềuone ups

Họ từ của one-up

Câu hỏi thường gặp

one-up nghĩa là gì?

one-up (ngoại động từ) nghĩa là chiếm ưu thế hơn.

one-up phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của one-up: giọng Mỹ (US) /ˈwən.ˈəp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.