one-up
US/ˈwən.ˈəp/
giọng máy của trình duyệt
one-up nghĩa là chiếm ưu thế hơn.
Nghĩa của one-up
Ngoại động từ
- Chiếm ưu thế hơn (đối thủ của mình).
Dạng từ của one-up
| Ngôi thứ ba số ít | one ups |
| Hiện tại phân từ (-ing) | one upping |
| Quá khứ phân từ | one upped |
| Quá khứ | one upped |
| Số nhiều | one ups |
Họ từ của one-up
Câu hỏi thường gặp
one-up nghĩa là gì?
one-up (ngoại động từ) nghĩa là chiếm ưu thế hơn.
one-up phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của one-up: giọng Mỹ (US) /ˈwən.ˈəp/.