TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

show-off

UK/ˌʃəʊ ˈɒf/ US/ˌʃoʊ ˈɔf/ giọng máy của trình duyệt

show-off nghĩa là sự khoe khoang, sự phô trương.

Nghĩa của show-off

Danh từ

  1. Sự khoe khoang, sự phô trương.

Dạng từ của show-off

Ngôi thứ ba số ítshows off
Hiện tại phân từ (-ing)showing off
Quá khứshowed off
Quá khứ phân từshown off
Số nhiềushow-offs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với show-off

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

show-off nghĩa là gì?

show-off (danh từ) nghĩa là sự khoe khoang, sự phô trương.

show-off phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của show-off: giọng Anh (UK) /ˌʃəʊ ˈɒf/, giọng Mỹ (US) /ˌʃoʊ ˈɔf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.