show up
giọng máy của trình duyệt
show up nghĩa là để lộ ra, lộ mặt nạ, xuất hiện, ló mặt ra.
Nghĩa của show up
Cụm động từ
- Để lộ ra, lộ mặt nạ (ai).
- (Thông tục) Xuất hiện, ló mặt ra, xuất đầu lộ diện; có mặt.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) vượt xa, hơn nhiều.
Dạng từ của show up
| Ngôi thứ ba số ít | shows up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | showing up |
| Quá khứ | showed up |
| Quá khứ phân từ | shown up |
| Số nhiều | show-ups |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với show up
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của show up
Câu ví dụ với show up
- Tom showed up at about 2:30. Tom xuất hiện vào khoảng 2 giờ rưỡi.
- I was wondering if you were going to show up today. Tôi đang tự hỏi rằng bạn sẽ đến hôm nay không
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
show up nghĩa là gì?
show up (cụm động từ) nghĩa là để lộ ra, lộ mặt nạ, xuất hiện, ló mặt ra.