TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

show up

giọng máy của trình duyệt

show up nghĩa là để lộ ra, lộ mặt nạ, xuất hiện, ló mặt ra.

Nghĩa của show up

Cụm động từ

  1. Để lộ ra, lộ mặt nạ (ai).
  2. (Thông tục) Xuất hiện, ló mặt ra, xuất đầu lộ diện; có mặt.
  3. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) vượt xa, hơn nhiều.

Dạng từ của show up

Ngôi thứ ba số ítshows up
Hiện tại phân từ (-ing)showing up
Quá khứshowed up
Quá khứ phân từshown up
Số nhiềushow-ups

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với show up

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của show up

Câu ví dụ với show up

  • Tom showed up at about 2:30. Tom xuất hiện vào khoảng 2 giờ rưỡi.
  • I was wondering if you were going to show up today. Tôi đang tự hỏi rằng bạn sẽ đến hôm nay không

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

show up nghĩa là gì?

show up (cụm động từ) nghĩa là để lộ ra, lộ mặt nạ, xuất hiện, ló mặt ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.