ongoing
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɒnˈɡəʊ.ɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
ongoing nghĩa là Đang trong quá trình tiến hành.
Nghĩa của ongoing
Tính từ
- Đang trong quá trình tiến hành.
Dạng từ của ongoing
| Số nhiều | ongoings |
Câu ví dụ với ongoing
- Our investigation is ongoing. Cuộc điều tra của chúng tôi vẫn tiếp tục.
- Discussions are ongoing. Việc thảo luận đang được tiến hành.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ ongoing
go + on, có liên hệ với cụm động từ go on.
Câu hỏi thường gặp
ongoing nghĩa là gì?
ongoing (tính từ) nghĩa là Đang trong quá trình tiến hành.
ongoing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ongoing: giọng Anh (UK) /ɒnˈɡəʊ.ɪŋ/.