onion
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʌnjən/
US/ˈʌnj(ə)n/
giọng máy của trình duyệt
onion nghĩa là củ hành, cây hành, day hành vào, hành tây.
Nghĩa của onion
Danh từ
- Củ hành.
- Cây hành.
Nội động từ
- Day hành vào (mắt, để làm chảy nước mắt).
Dạng từ của onion
| Số nhiều | onions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với onion
Đồng nghĩa
Họ từ của onion
Cụm từ, thành ngữ với onion
- to know one's onions — (Từ lóng) Thạo nghề của mình, cừ về công việc của mình, nắm vấn đề của mình.
- to be off one's onion — Điên, gàn.
Câu ví dụ với onion
- I can eat anything but onions. Tôi ăn gì cũng được, trừ hành tây ra.
- In the garden, onions are growing. Trong vườn, hành tây đang phát triển.
- Tom hates onions. Tom ghét hành tây.
- I hate onions. Tôi ghét hành tây.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
onion nghĩa là gì?
onion (danh từ, nội động từ) nghĩa là củ hành, cây hành, day hành vào, hành tây.
onion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của onion: giọng Anh (UK) /ˈʌnjən/, giọng Mỹ (US) /ˈʌnj(ə)n/.