TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

onomatope

UK/ˈɒnəmətəʊp/ US/ˈɑnəmətoʊp/ giọng máy của trình duyệt

onomatope nghĩa là từ tượng thanh.

Nghĩa của onomatope

Danh từ

  1. Từ tượng thanh.

Dạng từ của onomatope

Số nhiềuonomatopes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với onomatope

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

onomatope nghĩa là gì?

onomatope (danh từ) nghĩa là từ tượng thanh.

onomatope phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của onomatope: giọng Anh (UK) /ˈɒnəmətəʊp/, giọng Mỹ (US) /ˈɑnəmətoʊp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.