TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

onomatopoeia

UK/ˌɒnəˌmætəˈpiːə/ US/ˌɑnəˌmætəˈpiːə/ giọng máy của trình duyệt

onomatopoeia nghĩa là từ tượng thanh, tượng thanh.

Nghĩa của onomatopoeia

Danh từ

  1. Sự cấu tạo từ tượng thanh.
  2. Từ tượng thanh.
  3. Sự dùng từ tượng thanh.

Dạng từ của onomatopoeia

Số nhiềuonomatopoeias

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với onomatopoeia

Đồng nghĩa

Họ từ của onomatopoeia

Câu hỏi thường gặp

onomatopoeia nghĩa là gì?

onomatopoeia (danh từ) nghĩa là từ tượng thanh, tượng thanh.

onomatopoeia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của onomatopoeia: giọng Anh (UK) /ˌɒnəˌmætəˈpiːə/, giọng Mỹ (US) /ˌɑnəˌmætəˈpiːə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.