TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

onshore

UK/ˈɒnʃɔː/ giọng máy của trình duyệt

onshore nghĩa là về phía bờ, ở trên bờ.

Nghĩa của onshore

Tính từ

  1. Về phía bờ (biển).
  2. Ở trên bờ (biển).
    • an onshore patrolcuộc tuần tra trên bờ

Dạng từ của onshore

So sánh hơnmore onshore
So sánh nhấtmost onshore
Ngôi thứ ba số ítonshores
Hiện tại phân từ (-ing)onshoring
Quá khứ phân từonshored
Quá khứonshored

Câu hỏi thường gặp

onshore nghĩa là gì?

onshore (tính từ) nghĩa là về phía bờ, ở trên bờ.

onshore phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của onshore: giọng Anh (UK) /ˈɒnʃɔː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.