onshore
UK/ˈɒnʃɔː/
giọng máy của trình duyệt
onshore nghĩa là về phía bờ, ở trên bờ.
Nghĩa của onshore
Tính từ
- Về phía bờ (biển).
- Ở trên bờ (biển).
- an onshore patrolcuộc tuần tra trên bờ
Dạng từ của onshore
| So sánh hơn | more onshore |
| So sánh nhất | most onshore |
| Ngôi thứ ba số ít | onshores |
| Hiện tại phân từ (-ing) | onshoring |
| Quá khứ phân từ | onshored |
| Quá khứ | onshored |
Câu hỏi thường gặp
onshore nghĩa là gì?
onshore (tính từ) nghĩa là về phía bờ, ở trên bờ.
onshore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của onshore: giọng Anh (UK) /ˈɒnʃɔː/.