onslaught
UK/ˈɒn.slɔːt/
US/ˈɑn.slɔt/
giọng máy của trình duyệt
onslaught nghĩa là Sự công kích dữ dội, sự tấn công dữ dội.
Nghĩa của onslaught
Danh từ
- Sự công kích dữ dội, sự tấn công dữ dội.
- Nghĩa mở rộng Một lượng lớn người hoặc những thứ giống như một cuộc tấn công.
Dạng từ của onslaught
| Số nhiều | onslaughts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với onslaught
Đồng nghĩa
Họ từ của onslaught
Nguồn gốc từ onslaught
Từ anslaight (so sánh với tiếng Hà Lan aanslag và tiếng Đức Anschlag) tương đương với on- + slaught.
Câu hỏi thường gặp
onslaught nghĩa là gì?
onslaught (danh từ) nghĩa là Sự công kích dữ dội, sự tấn công dữ dội.
onslaught phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của onslaught: giọng Anh (UK) /ˈɒn.slɔːt/, giọng Mỹ (US) /ˈɑn.slɔt/.