TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

onslaught

UK/ˈɒn.slɔːt/ US/ˈɑn.slɔt/ giọng máy của trình duyệt

onslaught nghĩa là Sự công kích dữ dội, sự tấn công dữ dội.

Nghĩa của onslaught

Danh từ

  1. Sự công kích dữ dội, sự tấn công dữ dội.
  2. Nghĩa mở rộng Một lượng lớn người hoặc những thứ giống như một cuộc tấn công.

Dạng từ của onslaught

Số nhiềuonslaughts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với onslaught

Đồng nghĩa

Họ từ của onslaught

Nguồn gốc từ onslaught

Từ anslaight (so sánh với tiếng Hà Lan aanslag và tiếng Đức Anschlag) tương đương với on- +‎ slaught.

Câu hỏi thường gặp

onslaught nghĩa là gì?

onslaught (danh từ) nghĩa là Sự công kích dữ dội, sự tấn công dữ dội.

onslaught phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của onslaught: giọng Anh (UK) /ˈɒn.slɔːt/, giọng Mỹ (US) /ˈɑn.slɔt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.