onset
UK/ˈɒnˌsɛt/
giọng máy của trình duyệt
onset nghĩa là sự tấn công, sự công kích, lúc bắt đầu.
Nghĩa của onset
Danh từ
- Sự tấn công, sự công kích.
- Lúc bắt đầu.
- at the first onsetngay từ lúc bắt đầu
Dạng từ của onset
| Số nhiều | onsets |
| Ngôi thứ ba số ít | onsets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | onsetting |
| Quá khứ phân từ | onset |
| Quá khứ | onset |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với onset
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
onset nghĩa là gì?
onset (danh từ) nghĩa là sự tấn công, sự công kích, lúc bắt đầu.
onset phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của onset: giọng Anh (UK) /ˈɒnˌsɛt/.