TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

onset

UK/ˈɒnˌsɛt/ giọng máy của trình duyệt

onset nghĩa là sự tấn công, sự công kích, lúc bắt đầu.

Nghĩa của onset

Danh từ

  1. Sự tấn công, sự công kích.
  2. Lúc bắt đầu.
    • at the first onsetngay từ lúc bắt đầu

Dạng từ của onset

Số nhiềuonsets
Ngôi thứ ba số ítonsets
Hiện tại phân từ (-ing)onsetting
Quá khứ phân từonset
Quá khứonset

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với onset

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

onset nghĩa là gì?

onset (danh từ) nghĩa là sự tấn công, sự công kích, lúc bắt đầu.

onset phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của onset: giọng Anh (UK) /ˈɒnˌsɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.