TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ontic

US/ˈɑːn.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

ontic nghĩa là Có tồn tại thực tế.

Nghĩa của ontic

Tính từ

  1. Triết học Có tồn tại thực tế.
    • ontic criteria for aesthetic judgementnhững tiêu chuẩn có cơ sở thực tế để xét đoán về mỹ học

Dạng từ của ontic

So sánh hơnmore ontic
So sánh nhấtmost ontic

Họ từ của ontic

Câu hỏi thường gặp

ontic nghĩa là gì?

ontic (tính từ) nghĩa là Có tồn tại thực tế.

ontic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ontic: giọng Mỹ (US) /ˈɑːn.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.