TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

onto

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɒn.tuː/ giọng máy của trình duyệt

onto nghĩa là về phía trên, lên trên, toàn ánh.

Nghĩa của onto

Giới từ

  1. Về phía trên, lên trên.
    • to get onto a horsenhảy lên mình ngựa
    • the boat was driven onto the rockscon thuyền bọ trôi giạt lên trên những tảng đá

Tính từ

  1. Toán học Toàn ánh; mọi phần tử trong miền giá trị đều được tương đến từ một phần tử trong miền xác định.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với onto

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với onto

  • onto your feet — Mời ai nhảy.

Câu ví dụ với onto

  • He forced me onto the bed using physical strength. Anh ấy ép tôi xuống gường bằng vũ lưc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

onto nghĩa là gì?

onto (giới từ, tính từ) nghĩa là về phía trên, lên trên, toàn ánh.

onto phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của onto: giọng Anh (UK) /ˈɒn.tuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.