TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

onwards

giọng máy của trình duyệt

onwards nghĩa là Onward.

Nghĩa của onwards

Phó từ

  1. Như Onward.

Câu ví dụ với onwards

  • The Viking expansion from the 9th century onwards reached areas such as Normandy, Galicia, Andalusia, Sicily and Crimea. Từ sau thế kỷ IX, thế lực của người Viking đã lan rộng tới các vùng như Normandie, Galicia, Andalusia, Sicilia và Crimea.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

onwards nghĩa là gì?

onwards (phó từ) nghĩa là Onward.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.