onward
UK/ˈɒnwəd/
US/ˈɑnwɚd/
giọng máy của trình duyệt
onward nghĩa là về phía trước, tiến lên.
Nghĩa của onward
Danh từ
- Về phía trước, tiến lên.
- onward movementsự di chuyển về phía trước
- to move onwardtiến về phía trước
Dạng từ của onward
| So sánh hơn | more onward |
| So sánh nhất | most onward |
| Ngôi thứ ba số ít | onwards |
| Hiện tại phân từ (-ing) | onwarding |
| Quá khứ phân từ | onwarded |
| Quá khứ | onwarded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với onward
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với onward
- The Viking expansion from the 9th century onwards reached areas such as Normandy, Galicia, Andalusia, Sicily and Crimea. Từ sau thế kỷ IX, thế lực của người Viking đã lan rộng tới các vùng như Normandie, Galicia, Andalusia, Sicilia và Crimea.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
onward nghĩa là gì?
onward (danh từ) nghĩa là về phía trước, tiến lên.
onward phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của onward: giọng Anh (UK) /ˈɒnwəd/, giọng Mỹ (US) /ˈɑnwɚd/.