TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ooh

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/uː/ US/uː/ giọng máy của trình duyệt

ooh nghĩa là Phát ra tiếng kêu ngạc nhiên.

Nghĩa của ooh

Động từ

  1. Phát ra tiếng kêu ngạc nhiên.
    • Visitors ooh and aah at the Christmas treekhách đến thăm kêu lên ooh và aah (ngạc nhiên vì quá ấn tượng) trước cây Noel

Dạng từ của ooh

Số nhiềuoohs
Ngôi thứ ba số ítoohs
Hiện tại phân từ (-ing)oohing
Quá khứ phân từoohed
Quá khứoohed

Câu hỏi thường gặp

ooh nghĩa là gì?

ooh (động từ) nghĩa là Phát ra tiếng kêu ngạc nhiên.

ooh phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ooh: giọng Anh (UK) /uː/, giọng Mỹ (US) /uː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.