ooh
Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/uː/
US/uː/
giọng máy của trình duyệt
ooh nghĩa là Phát ra tiếng kêu ngạc nhiên.
Nghĩa của ooh
Động từ
- Phát ra tiếng kêu ngạc nhiên.
- Visitors ooh and aah at the Christmas treekhách đến thăm kêu lên ooh và aah (ngạc nhiên vì quá ấn tượng) trước cây Noel
Dạng từ của ooh
| Số nhiều | oohs |
| Ngôi thứ ba số ít | oohs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | oohing |
| Quá khứ phân từ | oohed |
| Quá khứ | oohed |
Câu hỏi thường gặp
ooh nghĩa là gì?
ooh (động từ) nghĩa là Phát ra tiếng kêu ngạc nhiên.
ooh phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ooh: giọng Anh (UK) /uː/, giọng Mỹ (US) /uː/.