oolith
UK/ˈəʊəlɪθ/
US/ˈoʊəˌlɪθ/
giọng máy của trình duyệt
oolith nghĩa là sỏi dạng trứng.
Nghĩa của oolith
Danh từ
- Sỏi dạng trứng.
Dạng từ của oolith
| Số nhiều | ooliths |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oolith
Đồng nghĩa
Họ từ của oolith
Câu hỏi thường gặp
oolith nghĩa là gì?
oolith (danh từ) nghĩa là sỏi dạng trứng.
oolith phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oolith: giọng Anh (UK) /ˈəʊəlɪθ/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊəˌlɪθ/.