oops
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/uːps/
US/ups/
giọng máy của trình duyệt
oops nghĩa là ôi.
Nghĩa của oops
Thán từ
- Ôi!
Dạng từ của oops
| Số nhiều | oopses |
| Ngôi thứ ba số ít | oopses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | oopsing |
| Quá khứ phân từ | oopsed |
| Quá khứ | oopsed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oops
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với oops
- Oops, was that a secret? Ối, đó có phải là điều bí mật không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
oops nghĩa là gì?
oops (thán từ) nghĩa là ôi.
oops phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oops: giọng Anh (UK) /uːps/, giọng Mỹ (US) /ups/.