TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oops

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/uːps/ US/ups/ giọng máy của trình duyệt

oops nghĩa là ôi.

Nghĩa của oops

Thán từ

  1. Ôi!

Dạng từ của oops

Số nhiềuoopses
Ngôi thứ ba số ítoopses
Hiện tại phân từ (-ing)oopsing
Quá khứ phân từoopsed
Quá khứoopsed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oops

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với oops

  • Oops, was that a secret? Ối, đó có phải là điều bí mật không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

oops nghĩa là gì?

oops (thán từ) nghĩa là ôi.

oops phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oops: giọng Anh (UK) /uːps/, giọng Mỹ (US) /ups/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.