TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ooze

UK/uːz/ US/uːz/ giọng máy của trình duyệt

ooze nghĩa là bùn sông, bùn cửa biển, nước vỏ sồi, rỉ ra.

Nghĩa của ooze

Danh từ

  1. Bùn sông, bùn cửa biển.
  2. Nước vỏ sồi (để thuộc da).
  3. Sự rỉ nước.
  4. Nước rỉ ra.

Ngoại động từ

  1. Rỉ ra (ẩm).
  2. Đưa ra, phát ra (tin tức).

Nội động từ

  1. Rỉ ra.
  2. Nghĩa bóng (+ out, away) tiết lộ, lộ ra.
    • secret oozed outsự bí mật bị lộ
  3. + out, away Biến dần mất, tiêu tan dần.
    • his courage is oozing awaylòng can đảm của hắn biến dần mất

Dạng từ của ooze

Số nhiềuoozes
Ngôi thứ ba số ítoozes
Hiện tại phân từ (-ing)oozing
Quá khứ phân từoozed
Quá khứoozed

Họ từ của ooze

Câu hỏi thường gặp

ooze nghĩa là gì?

ooze (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là bùn sông, bùn cửa biển, nước vỏ sồi, rỉ ra.

ooze phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ooze: giọng Anh (UK) /uːz/, giọng Mỹ (US) /uːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.