TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oozy

UK/ˈuːzi/ US/ˈuːzi/ giọng máy của trình duyệt

oozy nghĩa là có bùn, đầy bùn, ri rỉ, rỉ nước.

Nghĩa của oozy

Tính từ

  1. Có bùn, đầy bùn.
  2. Ri rỉ, rỉ nước.

Dạng từ của oozy

So sánh hơnoozier
So sánh nhấtooziest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oozy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

oozy nghĩa là gì?

oozy (tính từ) nghĩa là có bùn, đầy bùn, ri rỉ, rỉ nước.

oozy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oozy: giọng Anh (UK) /ˈuːzi/, giọng Mỹ (US) /ˈuːzi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.