oozoite
giọng máy của trình duyệt
oozoite nghĩa là Thể bố mẹ vô tính.
Nghĩa của oozoite
Danh từ
- Thể bố mẹ vô tính.
Câu hỏi thường gặp
oozoite nghĩa là gì?
oozoite (danh từ) nghĩa là Thể bố mẹ vô tính.
oozoite nghĩa là Thể bố mẹ vô tính.
oozoite (danh từ) nghĩa là Thể bố mẹ vô tính.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.