open-eyed
US/ˌoʊ.pən.ˈɑɪd/
giọng máy của trình duyệt
open-eyed nghĩa là nhìn trô trố.
Nghĩa của open-eyed
Tính từ
- Nhìn trô trố (ngạc nhiên, chú ý).
- to gaze open-eyed at somebodytrố mắt nhìn ai
Dạng từ của open-eyed
| So sánh hơn | more open-eyed |
| So sánh nhất | most open-eyed |
Câu hỏi thường gặp
open-eyed nghĩa là gì?
open-eyed (tính từ) nghĩa là nhìn trô trố.
open-eyed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của open-eyed: giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.pən.ˈɑɪd/.