TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

open-eyed

US/ˌoʊ.pən.ˈɑɪd/ giọng máy của trình duyệt

open-eyed nghĩa là nhìn trô trố.

Nghĩa của open-eyed

Tính từ

  1. Nhìn trô trố (ngạc nhiên, chú ý).
    • to gaze open-eyed at somebodytrố mắt nhìn ai

Dạng từ của open-eyed

So sánh hơnmore open-eyed
So sánh nhấtmost open-eyed

Câu hỏi thường gặp

open-eyed nghĩa là gì?

open-eyed (tính từ) nghĩa là nhìn trô trố.

open-eyed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của open-eyed: giọng Mỹ (US) /ˌoʊ.pən.ˈɑɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.