TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

open-faced

giọng máy của trình duyệt

open-faced nghĩa là Có vẻ mặt chân thật, chân thật lộ ra mặt.

Nghĩa của open-faced

Tính từ

  1. Có vẻ mặt chân thật, chân thật lộ ra mặt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với open-faced

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

open-faced nghĩa là gì?

open-faced (tính từ) nghĩa là Có vẻ mặt chân thật, chân thật lộ ra mặt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.