TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

opener

UK/ˈəʊ.pən.ə/ US/ˈoʊ.pən.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

opener nghĩa là người mở, vật để mở, cái mở.

Nghĩa của opener

Danh từ

  1. Người mở.
  2. Vật để mở, cái mở (hộp, nút chai...).
  3. Thể dục, thể thao Cuộc đấu mở màn.

Dạng từ của opener

Số nhiềuopeners

Họ từ của opener

Câu hỏi thường gặp

opener nghĩa là gì?

opener (danh từ) nghĩa là người mở, vật để mở, cái mở.

opener phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của opener: giọng Anh (UK) /ˈəʊ.pən.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊ.pən.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.