opener
UK/ˈəʊ.pən.ə/
US/ˈoʊ.pən.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
opener nghĩa là người mở, vật để mở, cái mở.
Nghĩa của opener
Danh từ
- Người mở.
- Vật để mở, cái mở (hộp, nút chai...).
- Thể dục, thể thao Cuộc đấu mở màn.
Dạng từ của opener
| Số nhiều | openers |
Họ từ của opener
Câu hỏi thường gặp
opener nghĩa là gì?
opener (danh từ) nghĩa là người mở, vật để mở, cái mở.
opener phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của opener: giọng Anh (UK) /ˈəʊ.pən.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊ.pən.ɚ/.