TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eye-opener

US/ˈɑɪ.ˈoʊ.pə.nɜː/ giọng máy của trình duyệt

eye-opener nghĩa là điều bất ngờ, điều ngạc nhiên.

Nghĩa của eye-opener

Danh từ

  1. Điều bất ngờ; điều ngạc nhiên; điều làm mờ mắt.

Dạng từ của eye-opener

Số nhiềueye-openers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eye-opener

Đồng nghĩa

Họ từ của eye-opener

Câu hỏi thường gặp

eye-opener nghĩa là gì?

eye-opener (danh từ) nghĩa là điều bất ngờ, điều ngạc nhiên.

eye-opener phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eye-opener: giọng Mỹ (US) /ˈɑɪ.ˈoʊ.pə.nɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.