TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

openwork

US/ˈoʊpənwɝk/ giọng máy của trình duyệt

openwork nghĩa là Hình (ở kim loại, đăng ten...) có những khoảng trống giữa các thanh hoặc sợi.

Nghĩa của openwork

Danh từ

  1. Hình (ở kim loại, đăng ten...) có những khoảng trống giữa các thanh hoặc sợi.
    • Openwork laceĐăng ten có lỗ thủng trang trí, đăng ten có giua trang trí
    • Openwork wrought ironSắt rèn có những lỗ thủng

Dạng từ của openwork

Số nhiềuopenworks

Câu hỏi thường gặp

openwork nghĩa là gì?

openwork (danh từ) nghĩa là Hình (ở kim loại, đăng ten...) có những khoảng trống giữa các thanh hoặc sợi.

openwork phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của openwork: giọng Mỹ (US) /ˈoʊpənwɝk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.