openwork
US/ˈoʊpənwɝk/
giọng máy của trình duyệt
openwork nghĩa là Hình (ở kim loại, đăng ten...) có những khoảng trống giữa các thanh hoặc sợi.
Nghĩa của openwork
Danh từ
- Hình (ở kim loại, đăng ten...) có những khoảng trống giữa các thanh hoặc sợi.
- Openwork laceĐăng ten có lỗ thủng trang trí, đăng ten có giua trang trí
- Openwork wrought ironSắt rèn có những lỗ thủng
Dạng từ của openwork
| Số nhiều | openworks |
Câu hỏi thường gặp
openwork nghĩa là gì?
openwork (danh từ) nghĩa là Hình (ở kim loại, đăng ten...) có những khoảng trống giữa các thanh hoặc sợi.
openwork phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của openwork: giọng Mỹ (US) /ˈoʊpənwɝk/.